Từ Điển Tách Ghép Âm
"Từ Điển tách ghép âm - luyện giọng Mỹ DUY NHẤT thế giới"


3 từ vựng CỐT TỬ mỗi ngày - luyện giọng Mỹ

NHẤP CHUỘT vào biểu tượng loa để trải nghiệm cách đọc Tách Ghép âm
& NHẬN "3 từ vựng cốt từ mỗi ngày” qua email của bạn.


duplicate
['dju:plikit]

danh từ

bản sao
vật giống hệt một vật khác
từ đồng nghĩa
biên lai cầm đồ

tính từ

gồm hai bộ phận đúng nhau; thành hai bản
giống hệt (một vật khác)
gấp hai, gấp đôi, to gấp đôi, nhiều gấp đôi

ngoại động từ

sao lại, sao lục, làm thành hai bản
gấp đôi, nhân đôi

Từ liên quan

double image
figure
['figə]

danh từ

hình dáng con người; dáng vẻ
to have a good figure
có thân hình thon thả
she's a fine figure of a woman
bà ta là một phụ nữ có dáng đẹp
I'm dieting to keep my figure
tôi ăn uống kiêng khem để giữ dáng
I saw a figure approaching in the darkness
tôi thấy một bóng người đang tiến đến trong bóng đêm
(toán học) hình
hình vẽ minh hoạ ( (viết tắt) fig ))
the figure on page 22 shows a political map of Africa
hình vẽ trên trang 22 cho thấy bản đồ chính trị của châu Phi
the central figure in the painting is the artist's daughter
hình ở giữa bức tranh là con gái nghệ sĩ
nhân vật
an important figure
nhân vật quan trọng
he was once a leading figure in the community , but now he has become a figure of fun
ông ta từng là một nhân vật dẫn đầu trong công đồng, nhưng nay đã trở thành một kẻ lố lăng
con số
write the figure '7' for me
viết cho tôi số ' 7 '
single figures
những con số dưới mười, một con số
double figures
những số gồm hai con số
he's an income of six figures /a six-figure income
anh ta có một khoản thu nhập sáu con số ( 100000 pao trở lên)
số tiền, giá cả
we bought the house at a high /low figure
chúng tôi mua căn nhà với giá đắt/rẻ
mẫu trang trí hoặc mọt loạt động tác
the skater executed a perfect set of figures
người trượt băng biểu diễn một loạt động tác hoàn hảo
( số nhiều) số học; sự tính toán bằng con số
to have a poor head for figures
rất dốt số học, rất dốt tính toán
(ngôn ngữ học) hình thái
to cut a fine / sorry figure
có dáng điệu thanh tú/u buồn....
facts and figures
xem fact
to put a figure on something
nêu giá hoặc nói cụ thể một con số cho cái gì đó
in round figures /numbers
xem round

động từ

suy nghĩ; tính toán
it's what I figured
đó là điều tôi đã tính đến
(dùng với it hoặc that ) có lẽ đúng hoặc có thể hiểu được
' John isn't here today' . 'That figures , he looked very unwell yesterday'
'Hôm nay John không có mặt ở đây'. 'Điều đó cũng dễ hiểu, hôm qua anh ấy có vẻ không khoẻ lắm'
hiện ra hoặc được nhắc đến rõ ràng
a character that figures in many of her novels
một nhân vật được nhắc đến trong nhiểutiêu thuyết của bà ta
she figured conspicuously in the public debate on the issue
bà ta nổi bật hẳn trong cuộc tranh luận công khai về vấn đề đó
Nguyen Van Troi figures in history
Nguyễn Văn Trỗi nay có tên trong lịch sử
to figure as
được coi như là; đóng vai trò của
to figure on
trông đợi ở (cái gì)
tính toán
to figure out
tính toán
hiểu, quan niệm
đoán, tìm hiểu, luận ra
to figure up
tổng cộng, tính số lượng (cái gì)

Từ liên quan

altitude angel arabesque cast club element equilateral figural figurative figurine form generate generatrix geometric glyph gnomon nude parallel prism projection projective pyramid solid
display
[dis'plei]

danh từ

sự bày ra, sự phô bày, sự trưng bày
to make a display of
phô bày, trưng bày
sự phô trương, sự khoe khoang
sự biểu lộ, sự để lộ ra
(ngành in) sự sắp chữ nổi bật

ngoại động từ

bày ra, phô bày, trưng bày
phô trương, khoe khoang (kiến thức...)
biểu lộ ra, để lộ ra, bày tỏ ra (lòng can đảm...)
(ngành in) sắp (chữ) nổi bật
(vi tính) hiển thị
to display a dialog box
hiển thị một hộp thoại

Từ liên quan

article block director flash information mount show skill ticker videotex
Nhập email để nhận 3 từ vựng mỗi ngày
(TẶNG 30 NGÀY sử dụng Từ Điển Miễn Phí vào tài khoản của bạn)


BƯỚC 1: THAM GIA ĐỂ TÍCH LŨY QUÀ TẶNG
* Giải thưởng có giá trị cộng dồn, mời càng nhiều bạn tham gia, giải thưởng càng khủng.

Cơ cấu Quà tặng Giá trị Bạn cần mời
A 360 ngày sử dụng Từ điển Tách-Ghép Âm 200K 3 người
B = A + 360 ngày sử dụng Lớp học tiếng Anh giao tiếp 360 200K 5 người
C = B + 360 ngày sử dụng Tiếng Anh cho người mất căn bản 200K 10 người
D = C + 360 ngày sử dụng Tiếng Anh trẻ em 1 200K 20 người


* Giải thưởng có giá trị cộng dồn, mời càng nhiều bạn tham gia, giải thưởng càng khủng.
BƯỚC 1: THAM GIA ĐỂ TÍCH LŨY QUÀ TẶNG

Từ điển Anh-Việt

Array

Từ điển Anh-Anh

Từ điển câu Anh-Việt

Để tìm được nhiều câu hơn, vui lòng tìm riêng trong từ điển câu.

Hội thoại liên quan

Từ điển Việt-Anh

Từ điển câu Anh-Việt

Để tìm được nhiều câu hơn, vui lòng tìm riêng trong từ điển câu »

Từ điển câu Anh-Việt

Kết quả tìm kiếm đoạn hội thoại

Bình luận

         Đầu    ▼    Cuối  
Thiên Hương Lê - 21/04/2023 20:05
   

hello chào cho dùng free bn ngày ạ

Khánh Nguyen gia - 19/06/2023 16:00
   

tại sao khi tra từ lại ko hiển thi nghĩa ?

 

 
Linh Cao - 26/07/2023 18:55
   

 làm thế nào để tham gia tích lũy qua tặng

Thiên Hương Lê - 17/09/2023 19:24
   

cái gói quà í ạ

gói quà mỗi khi mình vào hellochao là nó nhảy nhảy

Tâm Nguyễn - 24/02/2024 20:08
   

cách nhận quà kiu gi dậy 

Đức Anh - 10/10/2024 21:27
   

hello

Huong Quoc - 03/02/2025 21:41
   

cách sử dụng từ điển như thế nào vậy 

* Bạn vui lòng ĐĂNG NHẬP trước để có thể tham gia bình luận. Nếu chưa có tài khoản, xin vui lòng ĐĂNG KÝ.